Hiển thị các bài đăng có nhãn ngữ pháp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn ngữ pháp. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 3 tháng 3, 2013

Học tiếng Nhật- NGỮ PHÁP 3級

Mẫu ngữ phápNghĩa
1_____は[ha]_____です[desu]。* Dùng để nói tên, nghề nghiệp, quốc tịch ( tương tự như động từ TO BE của tiếng Anh.)



* Đây là mẫu câu khẳng định


2_____は[wa]_____じゃ[ja]/では[dewa]ありません。* Mẫu câu vẫn dùng trợ từ は[wa] nhưng với ý nghĩa phủ định. Ở mẫu câu này ta có thể dùng じゃ[ja] hoặc では[dewa] đi trước ありません[arimasen]đều được.





* Cách dùng tương tự như cấu trúc khẳng định.

3_____は[wa] _____です[desu]か[ka]。* Đây là dạng câu hỏi với trợ từ は[wa] và trợ từ nghi vấn か[ka] ở cuối câu




4_____も[mo] _____です(か)[desu (ka)]。* Đây là mẫu câu dùng trợ từ も[mo] với ý nghĩa là “cũng là” ( “too” trong tiếng Anh đó mà!!!!)
5_____ は[wa]___~の[no] ~* Dùng trợ từ の[no] để chỉ sự sở hữu.
* Có khi mang nghĩa là “của” nhưng có khi không mang nghĩa để câu văn hay hơn.
6_____は なんさい(おいくつ) ですか。 _____ は~さい です 。* Đây là mẫu câu hỏi với từ để hỏi ( nghi vấn từ) なんさい[nansai] (おいくつ[oikutsu] ) 

* Dùng để hỏi tuổi
7______ は なに じん ですか。 _____ は_____  じん です。* Nghĩa là ( _____ là người nước nào?)
8___A__ は ___1__ですか、___2__ ですか。
___A__ は __1(2)___ です。
* Nghĩa là:“ ___A__ là _____ hay là __1(2)___?”
9___A__ は なんの~ _____ ですか。 ___A は ~の~ です。* Nghiã là: “A là _____ gì?”
10___A__ は なん ですか。 A  は ~ です。* Nghĩa của từ để hỏi này là “ A là Cái gì?”
11おなまえ は? - あなたのなまえ は なんですか。- Đây là câu hỏi dùng để hỏi tên.

- Nghĩa là “ Tên của bạn ____ là gì?”
12いなか は どこ ですか。  わたしのいなか は ~ です。- Đây là câu hỏi dùng để hỏi quê hương của ai đó. Dùng Nghi vấn từ để hỏi nơi chốn

- Nghĩa là “ Quê của _____ ở đâu?”
13_____は なんの~ ですか。[_____wa nanno~ desuka]- Ý nghĩa: _____ là cái gì?
14_____は なんようび ですか。[_____ wa nanyoubi desuka?]- Ý nghĩa: _____ là thứ mấy?
15_____は なんにち ですか。[_____wa nannichi desuka?]- Ý nghĩa: _____ là ngày mấy?